Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversee operations

/ˌoʊvərˈsi ˌɑːpəˈreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giám sát các hoạt động hoặc chức năng phr.

Định nghĩa · to supervise activities or functions

“The committee will oversee operations of the new project.”Ủy ban sẽ giám sát các hoạt động của dự án mới.

“They need to oversee operations in the healthcare sector.”Họ cần giám sát các hoạt động trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...