Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen security

/ˈstrɛŋkθən sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các biện pháp an ninh phr.

Định nghĩa · to make safety measures more effective

“The government will strengthen security at public events.”Chính phủ sẽ củng cố an ninh tại các sự kiện công cộng.

“They need to strengthen security measures in schools.”Họ cần củng cố các biện pháp an ninh trong trường học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về an ninh.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến an ninh quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...