Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy transition

/ˈɛnərdʒi trænˈzɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự chuyển đổi từ nhiên liệu hóa thạch sang các nguồn năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · The shift from fossil fuels to renewable energy sources.

“The energy transition is necessary to combat climate change.”Sự chuyển đổi năng lượng là cần thiết để chống lại biến đổi khí hậu.

“Many countries are undergoing an energy transition.”Nhiều quốc gia đang trải qua quá trình chuyển đổi năng lượng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của việc chuyển đổi năng lượng trong bài viết.

Ghi chú · Quá trình chuyển đổi năng lượng cần có thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...