Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy demand

/ˈɛnərdʒi dɪˈmænd/ B2 IELTS

Nghĩa

Lượng năng lượng cần thiết cho người tiêu dùng. phr.

Định nghĩa · The amount of energy required by consumers.

“Energy demand is expected to rise in the coming years.”Nhu cầu năng lượng dự kiến sẽ tăng trong những năm tới.

“Managing energy demand is crucial for sustainability.”Quản lý nhu cầu năng lượng là rất quan trọng cho sự bền vững.

Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng nhu cầu năng lượng trong bài viết.

Ghi chú · Nhu cầu năng lượng cần được dự đoán chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...