Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy audit

/ˈɛnərdʒi ˈɔːdɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Một đánh giá về việc sử dụng năng lượng để tìm kiếm tiết kiệm. phr.

Định nghĩa · An assessment of energy use to find savings.

“Conducting an energy audit can help reduce costs.”Thực hiện một cuộc kiểm toán năng lượng có thể giúp giảm chi phí.

“An energy audit identifies areas for improvement.”Một cuộc kiểm toán năng lượng xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của kiểm toán năng lượng trong bài viết.

Ghi chú · Kiểm toán năng lượng giúp tiết kiệm chi phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...