promotional activities
B2 IELTS
Nghĩa
hoạt động khuyến mãi
phr.
Định nghĩa · events or actions aimed at promoting a product
“The store organized promotional activities to attract customers.”Cửa hàng đã tổ chức các hoạt động khuyến mãi để thu hút khách hàng.
Đồng nghĩa
marketing activities
Mẹo IELTS · Nêu rõ các hoạt động khuyến mãi trong bài thi.
Ghi chú · Giúp tăng doanh số bán hàng.