Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sales promotion

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến mãi bán hàng phr.

Định nghĩa · activities aimed at increasing sales temporarily

“Sales promotions can boost short-term sales significantly.”Khuyến mãi bán hàng có thể tăng doanh số tạm thời một cách đáng kể.

Đồng nghĩa sales incentive

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các hình thức khuyến mãi trong bài thi.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...