Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advertising ethics

B2 IELTS

Nghĩa

đạo đức quảng cáo phr.

Định nghĩa · the moral principles that guide advertising practices

“Companies must consider advertising ethics to maintain trust.”Các công ty phải xem xét đạo đức quảng cáo để duy trì lòng tin.

Đồng nghĩa ethical advertising

Mẹo IELTS · Thảo luận về đạo đức trong quảng cáo trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong ngành quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...