Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish guidelines

/ɪˈstæblɪʃ ˈɡaɪdlaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập hướng dẫn phr.

Định nghĩa · to create rules for behavior

“The organization will establish guidelines for safe practices.”Tổ chức sẽ thiết lập hướng dẫn cho các thực hành an toàn.

“They need to establish guidelines for data protection.”Họ cần thiết lập hướng dẫn cho việc bảo vệ dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quy định trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các chính sách nội bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...