Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure transparency

/ɪnˈʃʊr trænsˈpær.ən.si/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng các hành động là minh bạch và rõ ràng phr.

Định nghĩa · to make sure that actions are open and clear

“Governments must ensure transparency in their operations.”Các chính phủ phải đảm bảo tính minh bạch trong hoạt động của họ.

“It's essential to ensure transparency in financial dealings.”Cần thiết phải đảm bảo tính minh bạch trong các giao dịch tài chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về tính minh bạch trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...