Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster trust

/ˈfɒstər trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng lòng tin. phr.

Định nghĩa · to create a sense of reliability and confidence.

“Leaders must foster trust among their followers.”Lãnh đạo phải nuôi dưỡng lòng tin giữa các thành viên.

“Programs aim to foster trust between government and citizens.”Các chương trình nhằm nuôi dưỡng lòng tin giữa chính phủ và công dân.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng xây dựng mối quan hệ.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tin tưởng trong chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...