Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build coalitions

/bɪld koʊˈlɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng liên minh. phr.

Định nghĩa · to create alliances between groups.

“They build coalitions to support common goals.”Họ xây dựng liên minh để hỗ trợ các mục tiêu chung.

“The party aims to build coalitions with other groups.”Đảng này nhằm xây dựng liên minh với các nhóm khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự hợp tác.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự hợp tác chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...