Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain support

/ɡeɪn səˈpɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận được sự hỗ trợ phr.

Định nghĩa · to get help or approval from others

“The new policy aims to gain support from local businesses.”Chính sách mới nhằm mục đích nhận được sự hỗ trợ từ các doanh nghiệp địa phương.

“The candidate is trying to gain support from young voters.”Ứng cử viên đang cố gắng nhận được sự hỗ trợ từ cử tri trẻ.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể khi sử dụng cụm này.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...