Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure justice

/ɪnˈʃʊr ˈdʒʌstɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo công lý phr.

Định nghĩa · to make sure fairness is achieved

“The court system aims to ensure justice for all citizens.”Hệ thống tòa án nhằm mục đích đảm bảo công lý cho tất cả công dân.

“They work hard to ensure justice in criminal cases.”Họ làm việc chăm chỉ để đảm bảo công lý trong các vụ án hình sự.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về các trường hợp cụ thể.

Ghi chú · Sử dụng liên quan đến hệ thống pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...