Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expand participation

/ɪkˈspænd pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tham gia của mọi người vào các hoạt động. phr.

Định nghĩa · increase the involvement of people in activities.

“The initiative aims to expand participation in local elections.”Sáng kiến nhằm tăng cường sự tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương.

“Programs are designed to expand participation in community events.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường sự tham gia vào các sự kiện cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về sự tham gia trong xã hội.

Ghi chú · Dùng khi bàn về sự tham gia của công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...