EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · government & politics › lead a movement
lead a movement
B2
phr.
📁 Collocations · government & politics
IELTS
dẫn dắt một phong trào
UK /lid ə ˈmuːv.mənt/
·
US /lid ə ˈmuːv.mənt/
to guide or direct a group with a common goal
She aims to lead a movement for social change.
→ Cô ấy nhằm dẫn dắt một phong trào vì sự thay đổi xã hội.
He plans to lead a movement advocating for environmental protection.
→ Anh ấy dự định dẫn dắt một phong trào ủng hộ bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩa
spearhead a movement
guide a movement
Collocations
successfully lead a movement
passionately lead a movement
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự lãnh đạo trong cộng đồng.
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh hoạt động xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
vote for
bỏ phiếu cho ai đó
government policy
chính sách của chính phủ
political debate
cuộc tranh luận chính trị
hold office
giữ chức vụ
foreign policy
chính sách đối ngoại
political campaign
chiến dịch chính trị
public policy
chính sách công
civil rights
quyền công dân
Có trong các bộ
🔗
Collocations · government & politics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...