Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead a movement

/lid ə ˈmuːv.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

dẫn dắt một phong trào phr.

Định nghĩa · to guide or direct a group with a common goal

“She aims to lead a movement for social change.”Cô ấy nhằm dẫn dắt một phong trào vì sự thay đổi xã hội.

“He plans to lead a movement advocating for environmental protection.”Anh ấy dự định dẫn dắt một phong trào ủng hộ bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lãnh đạo trong cộng đồng.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh hoạt động xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...