Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve efficiency

/ɪmˈpruv ɪˈfɪʃənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện hiệu suất phr.

Định nghĩa · To make processes or systems work better.

“We need to improve efficiency to reduce costs.”Chúng ta cần cải thiện hiệu suất để giảm chi phí.

“Improving efficiency can lead to higher profits.”Cải thiện hiệu suất có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh khả năng quản lý thời gian.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...