Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain standards

B2 IELTS

Nghĩa

duy trì tiêu chuẩn phr.

Định nghĩa · To keep certain levels of quality.

“We must maintain standards in our work.”Chúng ta phải duy trì tiêu chuẩn trong công việc của mình.

“The school works hard to maintain high standards.”Trường học nỗ lực để duy trì tiêu chuẩn cao.

Mẹo IELTS · Nói về tiêu chuẩn có thể gây ấn tượng tốt với giám khảo.

Ghi chú · Rất quan trọng trong mọi lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...