Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build brand

/bɪld brænd/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng thương hiệu phr.

Định nghĩa · To develop a strong identity for a product or company.

“It's important to build brand recognition in the market.”Việc xây dựng nhận diện thương hiệu trong thị trường là rất quan trọng.

“Building a brand takes time and effort.”Xây dựng thương hiệu cần thời gian và nỗ lực.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về chiến lược tiếp thị.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...