Kho từ › Collocations · government & politics › conduct public consultations

conduct public consultations

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
tổ chức các cuộc họp để thu thập ý kiến của công chúng
UK /kənˈdʌkt ˈpʌblɪk ˌkɒn.sʌlˈteɪ.ʃənz/ · US /kənˈdʌkt ˈpʌblɪk ˌkɒn.sʌlˈteɪ.ʃənz/
to hold meetings to gather opinions from the public
The council will conduct public consultations on the new policy.
→ Hội đồng sẽ tổ chức các cuộc tham vấn công chúng về chính sách mới.
It is essential to conduct public consultations before making changes.→ Việc tổ chức các cuộc tham vấn công chúng trước khi thay đổi là rất quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...