conduct public consultations
Nghĩa
Định nghĩa · to hold meetings to gather opinions from the public
“The council will conduct public consultations on the new policy.”Hội đồng sẽ tổ chức các cuộc tham vấn công chúng về chính sách mới.
“It is essential to conduct public consultations before making changes.”Việc tổ chức các cuộc tham vấn công chúng trước khi thay đổi là rất quan trọng.