Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance public policy

/ədˈvæns ˈpʌblɪk ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy hoặc cải thiện các quy định ảnh hưởng đến công chúng phr.

Định nghĩa · to promote or improve rules that affect the public

“Organizations work to advance public policy for health care.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy chính sách công cho chăm sóc sức khỏe.

“We need to advance public policy that benefits everyone.”Chúng ta cần thúc đẩy chính sách công có lợi cho mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...