advance public policy
/ədˈvæns ˈpʌblɪk ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS
Nghĩa
thúc đẩy hoặc cải thiện các quy định ảnh hưởng đến công chúng
phr.
Định nghĩa · to promote or improve rules that affect the public
“Organizations work to advance public policy for health care.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy chính sách công cho chăm sóc sức khỏe.
“We need to advance public policy that benefits everyone.”Chúng ta cần thúc đẩy chính sách công có lợi cho mọi người.