strengthen public trust
Nghĩa
Định nghĩa · to build confidence of the public in government
“Efforts are being made to strengthen public trust in the system.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường lòng tin của công chúng vào hệ thống.
“They must strengthen public trust to ensure cooperation.”Họ phải tăng cường lòng tin của công chúng để đảm bảo sự hợp tác.