Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen public trust

/ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng lòng tin của công chúng vào chính phủ phr.

Định nghĩa · to build confidence of the public in government

“Efforts are being made to strengthen public trust in the system.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường lòng tin của công chúng vào hệ thống.

“They must strengthen public trust to ensure cooperation.”Họ phải tăng cường lòng tin của công chúng để đảm bảo sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...