Kho từ › Collocations · government & politics › strengthen public trust

strengthen public trust

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
xây dựng lòng tin của công chúng vào chính phủ
UK /ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk trʌst/ · US /ˈstrɛŋkθən ˈpʌblɪk trʌst/
to build confidence of the public in government
Efforts are being made to strengthen public trust in the system.
→ Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng cường lòng tin của công chúng vào hệ thống.
They must strengthen public trust to ensure cooperation.→ Họ phải tăng cường lòng tin của công chúng để đảm bảo sự hợp tác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...