Kho từ › Collocations · government & politics › drive political change

drive political change

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
thúc đẩy các chính sách hoặc cải cách mới
UK /draɪv pəˈlɪtɪkəl ʧeɪndʒ/ · US /draɪv pəˈlɪtɪkəl ʧeɪndʒ/
to push for new policies or reforms
Activists work hard to drive political change in the community.
→ Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để thúc đẩy thay đổi chính trị trong cộng đồng.
They aim to drive political change through grassroots movements.→ Họ nhằm mục đích thúc đẩy thay đổi chính trị thông qua các phong trào cơ sở.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...