Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive political change

/draɪv pəˈlɪtɪkəl ʧeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy các chính sách hoặc cải cách mới phr.

Định nghĩa · to push for new policies or reforms

“Activists work hard to drive political change in the community.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để thúc đẩy thay đổi chính trị trong cộng đồng.

“They aim to drive political change through grassroots movements.”Họ nhằm mục đích thúc đẩy thay đổi chính trị thông qua các phong trào cơ sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...