Kho từ › Collocations · government & politics › build political consensus

build political consensus

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
tạo ra sự đồng thuận giữa các nhóm chính trị khác nhau
UK /bɪld pəˈlɪtɪkəl kənˈsɛnsəs/ · US /bɪld pəˈlɪtɪkəl kənˈsɛnsəs/
to create agreement among different political groups
The leaders aim to build political consensus on the issue.
→ Các nhà lãnh đạo nhằm mục đích tạo ra sự đồng thuận chính trị về vấn đề này.
It is difficult to build political consensus in divided societies.→ Thật khó để tạo ra sự đồng thuận chính trị trong các xã hội phân chia.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...