Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build political consensus

/bɪld pəˈlɪtɪkəl kənˈsɛnsəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự đồng thuận giữa các nhóm chính trị khác nhau phr.

Định nghĩa · to create agreement among different political groups

“The leaders aim to build political consensus on the issue.”Các nhà lãnh đạo nhằm mục đích tạo ra sự đồng thuận chính trị về vấn đề này.

“It is difficult to build political consensus in divided societies.”Thật khó để tạo ra sự đồng thuận chính trị trong các xã hội phân chia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...