mobilize community support
/ˈmoʊbɪlaɪz kəˈmjunɪti səˈpɔrt/ B2 IELTS
Nghĩa
tập hợp sự giúp đỡ và hỗ trợ từ người dân địa phương
phr.
Định nghĩa · to gather help and backing from local people
“Organizations work to mobilize community support for local initiatives.”Các tổ chức làm việc để huy động sự hỗ trợ của cộng đồng cho các sáng kiến địa phương.
“They need to mobilize community support for the project.”Họ cần huy động sự hỗ trợ của cộng đồng cho dự án.