Kho từ › Collocations · government & politics › sustain economic growth

sustain economic growth

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
duy trì hoặc hỗ trợ sự tăng trưởng kinh tế
UK /səˈsteɪn ˌiːkəˈnɑːmɪk ɡroʊθ/ · US /səˈsteɪn ˌiːkəˈnɑːmɪk ɡroʊθ/
to maintain or support the increase in economy
Policies must sustain economic growth for future generations.
→ Các chính sách phải duy trì sự tăng trưởng kinh tế cho các thế hệ tương lai.
They focus on ways to sustain economic growth in the region.→ Họ tập trung vào các cách để duy trì sự tăng trưởng kinh tế trong khu vực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...