Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain economic growth

/səˈsteɪn ˌiːkəˈnɑːmɪk ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì hoặc hỗ trợ sự tăng trưởng kinh tế phr.

Định nghĩa · to maintain or support the increase in economy

“Policies must sustain economic growth for future generations.”Các chính sách phải duy trì sự tăng trưởng kinh tế cho các thế hệ tương lai.

“They focus on ways to sustain economic growth in the region.”Họ tập trung vào các cách để duy trì sự tăng trưởng kinh tế trong khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...