Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

initiate policy reforms

/ɪˈnɪʃieɪt ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu các thay đổi trong quy định hoặc luật pháp phr.

Định nghĩa · to start changes in rules or laws

“The government will initiate policy reforms to improve education.”Chính phủ sẽ bắt đầu các cải cách chính sách để cải thiện giáo dục.

“They plan to initiate policy reforms next year.”Họ dự định bắt đầu các cải cách chính sách vào năm tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...