Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce expenses

/rɪˈdjus ɪkˈspɛnsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm chi phí phr.

Định nghĩa · To lower the amount of money spent.

“We need to reduce expenses to improve our budget.”Chúng ta cần giảm chi phí để cải thiện ngân sách.

“Reducing expenses can help save money.”Giảm chi phí có thể giúp tiết kiệm tiền.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng quản lý ngân sách.

Ghi chú · Rất hữu ích trong quản lý tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...