Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain market share

B2 IELTS

Nghĩa

chiếm lĩnh thị phần phr.

Định nghĩa · to increase the percentage of sales in a market

“The new strategy helped us gain market share.”Chiến lược mới đã giúp chúng tôi chiếm lĩnh thị phần.

“We need to find ways to gain market share quickly.”Chúng tôi cần tìm cách chiếm lĩnh thị phần nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về chiến lược kinh doanh.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...