Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch campaign

B2 IELTS

Nghĩa

khởi động chiến dịch phr.

Định nghĩa · to start a series of activities to promote something

“They plan to launch a campaign for their new product.”Họ dự định khởi động một chiến dịch cho sản phẩm mới của mình.

“The company will launch a campaign to raise awareness.”Công ty sẽ khởi động một chiến dịch để nâng cao nhận thức.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về chiến lược quảng cáo.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong lĩnh vực quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...