Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compromise values

/ˈkɒmprəˌmaɪz ˈvæljuz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm yếu đi hoặc từ bỏ niềm tin của một người phr.

Định nghĩa · to weaken or give up one's beliefs

“Some politicians compromise values for political gain.”Một số chính trị gia làm yếu đi các giá trị vì lợi ích chính trị.

“It's difficult to compromise values in negotiations.”Thật khó để làm yếu đi các giá trị trong các cuộc thương lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về đạo đức và chính trị.

Ghi chú · Liên quan đến đạo đức trong chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...