Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offer flexibility

/ˈɔfər flɛkˈsɪbəlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp các tùy chọn linh hoạt phr.

Định nghĩa · to provide adaptable options

“Many companies offer flexibility to attract talent.”Nhiều công ty cung cấp sự linh hoạt để thu hút nhân tài.

“They offer flexibility in work hours.”Họ cung cấp sự linh hoạt trong giờ làm việc.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự linh hoạt trong công việc sẽ gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Giúp thu hút và giữ chân nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...