Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage risks

/ˈmænɪdʒ rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý các rủi ro phr.

Định nghĩa · to identify and control potential problems

“Businesses must manage risks to avoid losses.”Các doanh nghiệp phải quản lý rủi ro để tránh thua lỗ.

“They have a plan to manage risks effectively.”Họ có kế hoạch để quản lý rủi ro một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về quản lý rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong quản lý doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...