Kho từ › Collocations · business › gain insights

gain insights

B2 phr. 📁 Collocations · business IELTS
có được cái nhìn sâu sắc
UK /ɡeɪn ˈɪnsaɪts/ · US /ɡeɪn ˈɪnsaɪts/
to acquire deep understanding or knowledge
Data analysis helps companies gain insights into customer preferences.
→ Phân tích dữ liệu giúp các công ty có được cái nhìn sâu sắc về sở thích của khách hàng.
They gain insights from market trends.→ Họ có được cái nhìn sâu sắc từ các xu hướng thị trường.
Đồng nghĩa
obtain insightsacquire insights
Collocations
gain valuable insightsgain strategic insights
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về phân tích dữ liệu trong bài viết.
Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về thị trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...