create competition
Nghĩa
Định nghĩa · to establish rivalry among businesses
“New startups create competition in the market.”Các công ty khởi nghiệp mới tạo ra sự cạnh tranh trên thị trường.
“They aim to create competition to improve services.”Họ đặt mục tiêu tạo ra sự cạnh tranh để cải thiện dịch vụ.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến cạnh tranh trong các bài viết về kinh doanh.
Ghi chú · Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ.