Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create competition

/kriˈeɪt ˌkɒmpəˈtɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự cạnh tranh phr.

Định nghĩa · to establish rivalry among businesses

“New startups create competition in the market.”Các công ty khởi nghiệp mới tạo ra sự cạnh tranh trên thị trường.

“They aim to create competition to improve services.”Họ đặt mục tiêu tạo ra sự cạnh tranh để cải thiện dịch vụ.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến cạnh tranh trong các bài viết về kinh doanh.

Ghi chú · Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...