Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen accountability

/ˈstrɛŋθən əˈkaʊntəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường trách nhiệm giải trình phr.

Định nghĩa · to make sure that people are responsible for their actions

“The reforms aim to strengthen accountability in government.”Các cải cách nhằm tăng cường trách nhiệm giải trình trong chính phủ.

“They want to strengthen accountability among public officials.”Họ muốn tăng cường trách nhiệm giải trình giữa các quan chức công.

Mẹo IELTS · Thường xuất hiện trong các bài luận về cải cách chính trị.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh trách nhiệm của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...