Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reform policies

/rɪˈfɔrm ˈpɑlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải cách chính sách phr.

Định nghĩa · to make changes to laws or rules for improvement

“The administration plans to reform policies affecting healthcare.”Chính quyền dự định cải cách các chính sách ảnh hưởng đến y tế.

“They aim to reform policies on education and training.”Họ nhằm cải cách các chính sách về giáo dục và đào tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về cải cách trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi trong chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...