Kho từ › Collocations · government & politics › advance policy

advance policy

B2 phr. 📁 Collocations · government & politics IELTS
tiến bộ trong việc phát triển chính sách
UK /ədˈvæns ˈpɑlɪsi/ · US /ədˈvæns ˈpɑlɪsi/
to make progress in developing rules or laws
They aim to advance policy on climate change.
→ Họ nhằm tiến bộ trong việc phát triển chính sách về biến đổi khí hậu.
The organization works to advance policy for social justice.→ Tổ chức làm việc để tiến bộ trong chính sách về công bằng xã hội.
Đồng nghĩa
promote policydevelop regulationsenhance legislation
Collocations
implement policyreview policyevaluate policy
🎯 IELTS: Sử dụng trong các bài luận về môi trường hoặc xã hội.
Dùng khi nói về sự phát triển chính sách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...