Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance policy

/ədˈvæns ˈpɑlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến bộ trong việc phát triển chính sách phr.

Định nghĩa · to make progress in developing rules or laws

“They aim to advance policy on climate change.”Họ nhằm tiến bộ trong việc phát triển chính sách về biến đổi khí hậu.

“The organization works to advance policy for social justice.”Tổ chức làm việc để tiến bộ trong chính sách về công bằng xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận về môi trường hoặc xã hội.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự phát triển chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...