EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · government & politics › advance policy
advance policy
B2
phr.
📁 Collocations · government & politics
IELTS
tiến bộ trong việc phát triển chính sách
UK /ədˈvæns ˈpɑlɪsi/
·
US /ədˈvæns ˈpɑlɪsi/
to make progress in developing rules or laws
They aim to advance policy on climate change.
→ Họ nhằm tiến bộ trong việc phát triển chính sách về biến đổi khí hậu.
The organization works to advance policy for social justice.
→ Tổ chức làm việc để tiến bộ trong chính sách về công bằng xã hội.
Đồng nghĩa
promote policy
develop regulations
enhance legislation
Collocations
implement policy
review policy
evaluate policy
🎯
IELTS:
Sử dụng trong các bài luận về môi trường hoặc xã hội.
Dùng khi nói về sự phát triển chính sách.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
vote for
bỏ phiếu cho ai đó
government policy
chính sách của chính phủ
political debate
cuộc tranh luận chính trị
hold office
giữ chức vụ
foreign policy
chính sách đối ngoại
political campaign
chiến dịch chính trị
public policy
chính sách công
civil rights
quyền công dân
Có trong các bộ
🔗
Collocations · government & politics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...