Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish goals

/ɪˈstæblɪʃ ɡoʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập mục tiêu phr.

Định nghĩa · to set targets to achieve

“It's important to establish goals for your team.”Việc thiết lập mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.

“They established goals for the next quarter.”Họ đã thiết lập mục tiêu cho quý tiếp theo.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu trong bài viết để tăng tính cụ thể.

Ghi chú · Mục tiêu rõ ràng giúp định hướng công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...