Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carpooling

B2 IELTS

Nghĩa

Đi chung xe. phr.

Định nghĩa · Sharing a car with others to reduce travel costs.

“Carpooling can help reduce traffic and save money.”Đi chung xe có thể giúp giảm tắc nghẽn và tiết kiệm tiền.

“Many people choose carpooling to avoid long commutes.”Nhiều người chọn đi chung xe để tránh những chuyến đi dài.

Đồng nghĩa ride-sharing

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của đi chung xe trong bài viết.

Ghi chú · Đi chung xe là giải pháp tiết kiệm và thân thiện với môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...