Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alternative transport

B2 IELTS

Nghĩa

Phương tiện giao thông thay thế. phr.

Định nghĩa · Other forms of transport besides cars.

“Bicycles and scooters are popular alternative transport options.”Xe đạp và xe tay ga là những lựa chọn phương tiện giao thông thay thế phổ biến.

“Using alternative transport can reduce carbon emissions.”Sử dụng phương tiện giao thông thay thế có thể giảm khí thải carbon.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh lợi ích của phương tiện giao thông thay thế trong bài viết.

Ghi chú · Phương tiện giao thông thay thế giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...