Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

logistics planning

B2 IELTS

Nghĩa

Lập kế hoạch logistics. phr.

Định nghĩa · The process of organizing how goods are transported.

“Effective logistics planning is vital for supply chain management.”Lập kế hoạch logistics hiệu quả rất quan trọng cho quản lý chuỗi cung ứng.

“Companies need to invest in logistics planning.”Các công ty cần đầu tư vào lập kế hoạch logistics.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của lập kế hoạch logistics trong bài viết.

Ghi chú · Lập kế hoạch logistics giúp tối ưu hóa quá trình vận chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...