Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transport infrastructure

B2 IELTS

Nghĩa

Cơ sở hạ tầng giao thông. phr.

Định nghĩa · The physical structures needed for transport systems.

“Investing in transport infrastructure is crucial for economic growth.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

“Many countries are upgrading their transport infrastructure.”Nhiều quốc gia đang nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông của họ.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về dự án cơ sở hạ tầng trong bài viết.

Ghi chú · Cơ sở hạ tầng giao thông cần được cải thiện liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...