Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build reputation

/bɪld ˌrɛpjuˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng danh tiếng phr.

Định nghĩa · develop a positive public image

“Companies work hard to build their reputation.”Các công ty làm việc chăm chỉ để xây dựng danh tiếng của họ.

“A strong brand helps build reputation.”Một thương hiệu mạnh giúp xây dựng danh tiếng.

Mẹo IELTS · Thêm ví dụ cụ thể để minh họa cho danh tiếng.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về hình ảnh công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...