Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore markets

/ɪkˈsplɔːr ˈmɑːrkɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá thị trường phr.

Định nghĩa · investigate new areas for business

“They want to explore markets in Asia.”Họ muốn khám phá thị trường ở châu Á.

“Exploring new markets can lead to growth.”Khám phá thị trường mới có thể dẫn đến sự phát triển.

Mẹo IELTS · Đưa ra lý do tại sao cần khám phá thị trường mới.

Ghi chú · Thường sử dụng trong chiến lược mở rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...