Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain growth

/səˈsteɪn ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì sự tăng trưởng phr.

Định nghĩa · maintain a steady increase in business

“It's crucial to sustain growth in a competitive market.”Việc duy trì sự tăng trưởng trong thị trường cạnh tranh là rất quan trọng.

“They focus on strategies to sustain growth.”Họ tập trung vào các chiến lược để duy trì sự tăng trưởng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yếu tố giúp duy trì tăng trưởng.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...