Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exploit opportunities

/ɪkˈsplɔɪt ˌɒpərˈtjunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

khai thác các cơ hội để thành công phr.

Định nghĩa · to take advantage of chances to succeed

“Businesses must exploit opportunities in the market.”Các doanh nghiệp phải khai thác các cơ hội trên thị trường.

“He was able to exploit opportunities that others missed.”Anh ấy đã khai thác được những cơ hội mà người khác bỏ lỡ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về khả năng nắm bắt cơ hội.

Ghi chú · Rất quan trọng trong chiến lược kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...