EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · business › enhance customer satisfaction
enhance customer satisfaction
B2
phr.
📁 Collocations · business
IELTS
cải thiện mức độ hài lòng của khách hàng với dịch vụ
UK /ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃən/
·
US /ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃən/
to improve how happy customers are with a service
The company is working to enhance customer satisfaction rates.
→ Công ty đang làm việc để cải thiện tỷ lệ hài lòng của khách hàng.
Enhancing customer satisfaction is key to retaining clients.
→ Cải thiện sự hài lòng của khách hàng là chìa khóa để giữ chân khách hàng.
Đồng nghĩa
improve customer experience
boost customer satisfaction
Collocations
enhance service quality
enhance user experience
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của khách hàng.
Rất quan trọng trong lĩnh vực dịch vụ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
increase productivity
/ɪnˈkriːs prəˈdʌktɪvɪti/
tăng năng suất
offer solutions
cung cấp giải pháp
improve efficiency
/ɪmˈpruv ɪˈfɪʃənsi/
cải thiện hiệu suất
expand market
/ɪkˈspænd ˈmɑːrkɪt/
mở rộng thị trường
conduct negotiations
/kənˈdʌkt nɪɡoʊʃiˈeɪʃənz/
tiến hành đàm phán
create value
/kriˈeɪt ˈvælju/
tạo ra giá trị
enhance reputation
/ɪnˈhæns rɪˈpjuːteɪʃən/
nâng cao danh tiếng
maintain standards
duy trì tiêu chuẩn
Có trong các bộ
🔗
Collocations · business
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...