EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › compared to
compared to
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
UK /kəmˈpɛrd tuː/
·
US /kəmˈpɛrd tuː/
when looking at two or more things together
Compared to last year, sales have increased significantly.
→ So với năm ngoái, doanh số đã tăng đáng kể.
Compared to other cities, this one is quite small.
→ So với các thành phố khác, thành phố này khá nhỏ.
Đồng nghĩa
in comparison to
relative to
Collocations
compared to previous years
compared to others
🎯
IELTS:
Sử dụng để làm rõ sự khác biệt trong số liệu.
Dùng để chỉ sự so sánh giữa các đối tượng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
in contrast to
/ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
trái ngược với
on a similar note
/ɒn ə ˈsɪmɪlər noʊt/
trên một ghi chú tương tự
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...