EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · comparison › in contrast to
in contrast to
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · comparison
IELTS
trái ngược với
UK /ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
·
US /ɪn ˈkɒntrɑːst tuː/
showing the differences between two things
In contrast to last year, this year’s profits have increased significantly.
→ Trái ngược với năm ngoái, lợi nhuận của năm nay đã tăng đáng kể.
In contrast to urban life, rural areas offer more tranquility.
→ Trái ngược với cuộc sống thành phố, các vùng nông thôn mang lại sự yên tĩnh hơn.
Đồng nghĩa
on the other hand
alternatively
Collocations
in contrast to
draw a contrast
highlight a contrast
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để so sánh trong phần Speaking.
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
compared to
/kəmˈpɛrd tuː/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
in comparison
/ɪn kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
by comparison
/baɪ kəmˈpærɪsən/
khi so sánh hai hoặc nhiều thứ
contrarily
/kənˈtrɛrəli/
theo cách cho thấy sự khác biệt
in a similar vein
/ɪn ə ˈsɪmɪlər veɪn/
theo cách tương tự
to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
to compare
/tʊ kəmˈpɛr/
để xem xét sự tương đồng và khác biệt
on a similar note
/ɒn ə ˈsɪmɪlər noʊt/
trên một ghi chú tương tự
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · comparison
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...